| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 1/12/3694 nhằm ngày 2/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 2/12/3694 nhằm ngày 3/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 3/12/3694 nhằm ngày 4/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 4/12/3694 nhằm ngày 5/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 5/12/3694 nhằm ngày 6/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 6/12/3694 nhằm ngày 7/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 7/12/3694 nhằm ngày 8/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 8/12/3694 nhằm ngày 9/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 9/12/3694 nhằm ngày 10/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 10/12/3694 nhằm ngày 11/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 11/12/3694 nhằm ngày 12/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 12/12/3694 nhằm ngày 13/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 13/12/3694 nhằm ngày 14/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 14/12/3694 nhằm ngày 15/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 15/12/3694 nhằm ngày 16/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 16/12/3694 nhằm ngày 17/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 17/12/3694 nhằm ngày 18/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 18/12/3694 nhằm ngày 19/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 19/12/3694 nhằm ngày 20/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 20/12/3694 nhằm ngày 21/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 21/12/3694 nhằm ngày 22/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 22/12/3694 nhằm ngày 23/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 23/12/3694 nhằm ngày 24/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 24/12/3694 nhằm ngày 25/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 25/12/3694 nhằm ngày 26/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 26/12/3694 nhằm ngày 27/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 27/12/3694 nhằm ngày 28/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 28/12/3694 nhằm ngày 29/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 29/12/3694 nhằm ngày 30/11/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 30/12/3694 nhằm ngày 1/12/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 31/12/3694 nhằm ngày 2/12/3694 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
XEM NGÀY TỐT ÁN TÁNG - NGÀY 1/12/3694
Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất
Xem ngày 1 tháng 12 năm 3694 có kỵ án táng không? để tránh điểm dữ về sau. Theo mọi thuật xem ngày tốt xấu thì ngày 1/12/3694 kỵ an táng chôn cất khi ngày đó là ngày có trực Kiến, trực Phá hay trực Thu. Ngoài ra, nên tránh chôn cất người chết vào ngày 1 tháng 12 năm 3694 nếu ngày này phạm các ngày Khôi Canh, Câu Giảo, Trùng Tang, Trùng Phục, Bát Tọa Băng Tiêu, Âm Dương Thác và ngày có sao Thổ Kỵ chiếu ngày. Ngày này được chọn để an táng nếu là ngày hoàng đạo có các sao tốt: Tử Đức, Phúc Hậu, Thiên Quan, Thiên Phúc, Mẫu Sương, Đại Hồng Sa chiếu ngày. Hãy cùng Xem Số Mệnh tìm hiểu ngày 1/12/3694 có kỵ chôn cất, an táng hay không?
Ngoài ra, nếu quý bạn vẫn chưa chọn được ngày án táng hãy xem ngày tốt an táng gần nhất trong tháng 12 năm 3694 tại >>>>> XEM NGÀY TỐT AN TÁNG TRONG THÁNH 12 NĂM 3694
| Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; | |||||
| Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) ; | |||||
| Phạm phải ngày : Kim thần thất sát : | |||||
| Ngày : giáp ngọ - Tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật). | |||||
| - Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất, vì vậy ngày nay không nên tiến hành mở kho, khai trương >>> Xem ngày tốt khai trương - Ngọ : “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định tiến hành đổ trần, lợp mái thì không nên chọn ngày này >>> Xem ngày lợp mái nhà | |||||
| Sâm thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. Nhiều việc khởi công tạo tác tốt như: dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương hay đi thuyền. Cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt.Vì vậy, để việc cưới gả được trăm điềm tốt quý bạn nên chọn một ngày khác để tiến hành Xem ngày tốt cưới hỏi trong tháng 12 năm 3694 - Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm đặng cầu công danh hiển hách. - Sâm: thủy viên (con vượn): Thủy tinh, sao tốt. Rất tốt cho việc mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả. Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, Văn tinh triều diệu, đại quang hoa, Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng, Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa. Khai môn, phóng thủy gia quan chức, Phòng phòng tôn tử kiến điền gia, Hôn nhân hứa định tao hình khắc, Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa. | |||||
| Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Xuất hành đường thủy. Vì vậy, quý bạn nên chọn một ngày khác gần nhất để xuất hành trăm sự đều tốt >>> Xem ngày tốt xuất hành hoặc >>> xem ngày tốt cưới hỏi | |||||
| |||||