| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 20/1/3086 nhằm ngày 13/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 21/1/3086 nhằm ngày 14/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 22/1/3086 nhằm ngày 15/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 23/1/3086 nhằm ngày 16/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 24/1/3086 nhằm ngày 17/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 25/1/3086 nhằm ngày 18/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 26/1/3086 nhằm ngày 19/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 27/1/3086 nhằm ngày 20/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 28/1/3086 nhằm ngày 21/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 29/1/3086 nhằm ngày 22/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 30/1/3086 nhằm ngày 23/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 31/1/3086 nhằm ngày 24/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 1/2/3086 nhằm ngày 25/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 2/2/3086 nhằm ngày 26/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 3/2/3086 nhằm ngày 27/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 4/2/3086 nhằm ngày 28/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 5/2/3086 nhằm ngày 29/12/3085 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 6/2/3086 nhằm ngày 1/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 7/2/3086 nhằm ngày 2/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 8/2/3086 nhằm ngày 3/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 9/2/3086 nhằm ngày 4/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 10/2/3086 nhằm ngày 5/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 11/2/3086 nhằm ngày 6/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 12/2/3086 nhằm ngày 7/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 13/2/3086 nhằm ngày 8/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 14/2/3086 nhằm ngày 9/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 15/2/3086 nhằm ngày 10/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 16/2/3086 nhằm ngày 11/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 17/2/3086 nhằm ngày 12/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 18/2/3086 nhằm ngày 13/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 19/2/3086 nhằm ngày 14/1/3086 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
XEM NGÀY TỐT ÁN TÁNG - NGÀY 19/1/3086
Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất
Xem ngày 19 tháng 1 năm 3086 có kỵ án táng không? để tránh điểm dữ về sau. Theo mọi thuật xem ngày tốt xấu thì ngày 19/1/3086 kỵ an táng chôn cất khi ngày đó là ngày có trực Kiến, trực Phá hay trực Thu. Ngoài ra, nên tránh chôn cất người chết vào ngày 19 tháng 1 năm 3086 nếu ngày này phạm các ngày Khôi Canh, Câu Giảo, Trùng Tang, Trùng Phục, Bát Tọa Băng Tiêu, Âm Dương Thác và ngày có sao Thổ Kỵ chiếu ngày. Ngày này được chọn để an táng nếu là ngày hoàng đạo có các sao tốt: Tử Đức, Phúc Hậu, Thiên Quan, Thiên Phúc, Mẫu Sương, Đại Hồng Sa chiếu ngày. Hãy cùng Xem Số Mệnh tìm hiểu ngày 19/1/3086 có kỵ chôn cất, an táng hay không?
Ngoài ra, nếu quý bạn vẫn chưa chọn được ngày án táng hãy xem ngày tốt an táng gần nhất trong tháng 1 năm 3086 tại >>>>> XEM NGÀY TỐT AN TÁNG TRONG THÁNH 1 NĂM 3086
| Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; | |||||
| Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) ; | |||||
| Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào. | |||||
| Ngày : canh ngọ - Tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). | |||||
| - Canh : “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang - Ngọ : “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định tiến hành đổ trần, lợp mái thì không nên chọn ngày này >>> Xem ngày lợp mái nhà | |||||
| Thất hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3. Khởi công trăm việc đều đặng tốt. Tốt nhất là tháo nước, các việc thủy lợi, việc đi thuyền, xây cất nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất hay chặt cỏ phá đất. Sao Thất Đại Kiết nên không có bất kỳ việc gì phải cữ. - Sao Thất Đại Kiết tại Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều tốt, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. - Ba ngày là Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng, chôn cất, song cũng ngày Dần nhưng ngày Dần khác lại không tốt. Bởi sao Thất gặp ngày Dần là phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi kiêng cữ như trên). Thất: hỏa trư (con lợn): Hỏa tinh, sao tốt. Rất tốt cho việc kinh doanh, hôn nhân, xây cất và chôn cất. Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, Nhi tôn đại đại cận quân hầu, Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ, Thọ như Bành tổ nhập thiên thu. Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi. Mai táng nhược năng y thử nhật, Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu! | |||||
| Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp. Xây đắp nền-tường. Vì vậy, Nếu quý bạn đang có ý định mở kho, khai trương buôn bán trong tháng này thì nên chọn ngày khác để tiến hành >>> Xem ngày tốt khai trương | |||||
| |||||