| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 23/12/3005 nhằm ngày 1/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 24/12/3005 nhằm ngày 2/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 25/12/3005 nhằm ngày 3/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 26/12/3005 nhằm ngày 4/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 27/12/3005 nhằm ngày 5/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 28/12/3005 nhằm ngày 6/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 29/12/3005 nhằm ngày 7/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 30/12/3005 nhằm ngày 8/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 12 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 31/12/3005 nhằm ngày 9/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 1/1/3006 nhằm ngày 10/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 2/1/3006 nhằm ngày 11/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 3/1/3006 nhằm ngày 12/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 4/1/3006 nhằm ngày 13/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 5/1/3006 nhằm ngày 14/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 6/1/3006 nhằm ngày 15/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 7/1/3006 nhằm ngày 16/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 8/1/3006 nhằm ngày 17/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 9/1/3006 nhằm ngày 18/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 10/1/3006 nhằm ngày 19/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 11/1/3006 nhằm ngày 20/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 12/1/3006 nhằm ngày 21/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 13/1/3006 nhằm ngày 22/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 14/1/3006 nhằm ngày 23/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 15/1/3006 nhằm ngày 24/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 16/1/3006 nhằm ngày 25/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 17/1/3006 nhằm ngày 26/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 18/1/3006 nhằm ngày 27/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 19/1/3006 nhằm ngày 28/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 20/1/3006 nhằm ngày 29/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 21/1/3006 nhằm ngày 30/12/3005 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 22/1/3006 nhằm ngày 1/1/3006 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
XEM NGÀY TỐT ÁN TÁNG - NGÀY 22/12/3005
Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất
Xem ngày 22 tháng 12 năm 3005 có kỵ án táng không? để tránh điểm dữ về sau. Theo mọi thuật xem ngày tốt xấu thì ngày 22/12/3005 kỵ an táng chôn cất khi ngày đó là ngày có trực Kiến, trực Phá hay trực Thu. Ngoài ra, nên tránh chôn cất người chết vào ngày 22 tháng 12 năm 3005 nếu ngày này phạm các ngày Khôi Canh, Câu Giảo, Trùng Tang, Trùng Phục, Bát Tọa Băng Tiêu, Âm Dương Thác và ngày có sao Thổ Kỵ chiếu ngày. Ngày này được chọn để an táng nếu là ngày hoàng đạo có các sao tốt: Tử Đức, Phúc Hậu, Thiên Quan, Thiên Phúc, Mẫu Sương, Đại Hồng Sa chiếu ngày. Hãy cùng Xem Số Mệnh tìm hiểu ngày 22/12/3005 có kỵ chôn cất, an táng hay không?
Ngoài ra, nếu quý bạn vẫn chưa chọn được ngày án táng hãy xem ngày tốt an táng gần nhất trong tháng 12 năm 3005 tại >>>>> XEM NGÀY TỐT AN TÁNG TRONG THÁNH 12 NĂM 3005
| Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; | |||||
| Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) ; | |||||
| Phạm phải ngày : Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần. | |||||
| Ngày : nhâm dần - Tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). | |||||
| - Nhâm : “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều - Dần : “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thườngs | |||||
| Tỉnh mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. Tạo tác nhiều việc rất tốt như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học. Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần. - Sao Tỉnh mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão mọi việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động vinh quang. - Tỉnh: mộc can (con chim cú): Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh thành đạt, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất thuận lợi vô cùng. Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, Kim bảng đề danh đệ nhất tiên, Mai táng, tu phòng kinh tốt tử, Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Ngưu mã trư dương vượng mạc cát, Quả phụ điền đường lai nhập trạch, Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. | |||||
| Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. Vì vậy, quý bạn nên chọn một ngày khác để tiến hành các việc trên >>> Xem ngày đại minh cát nhật | |||||
| |||||