| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 30/1/3112 nhằm ngày 10/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 31/1/3112 nhằm ngày 11/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 1/2/3112 nhằm ngày 12/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/2/3112 nhằm ngày 13/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 3/2/3112 nhằm ngày 14/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 4/2/3112 nhằm ngày 15/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 5/2/3112 nhằm ngày 16/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 6/2/3112 nhằm ngày 17/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 7/2/3112 nhằm ngày 18/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 8/2/3112 nhằm ngày 19/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 9/2/3112 nhằm ngày 20/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 10/2/3112 nhằm ngày 21/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 11/2/3112 nhằm ngày 22/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 12/2/3112 nhằm ngày 23/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 13/2/3112 nhằm ngày 24/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 14/2/3112 nhằm ngày 25/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 15/2/3112 nhằm ngày 26/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 16/2/3112 nhằm ngày 27/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 17/2/3112 nhằm ngày 28/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 18/2/3112 nhằm ngày 29/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 19/2/3112 nhằm ngày 30/12/3111 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 20/2/3112 nhằm ngày 1/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 21/2/3112 nhằm ngày 2/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 22/2/3112 nhằm ngày 3/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 23/2/3112 nhằm ngày 4/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 24/2/3112 nhằm ngày 5/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 25/2/3112 nhằm ngày 6/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 26/2/3112 nhằm ngày 7/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 27/2/3112 nhằm ngày 8/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 28/2/3112 nhằm ngày 9/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 29/2/3112 nhằm ngày 10/1/3112 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
XEM NGÀY TỐT ÁN TÁNG - NGÀY 29/1/3112
Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất
Xem ngày 29 tháng 1 năm 3112 có kỵ án táng không? để tránh điểm dữ về sau. Theo mọi thuật xem ngày tốt xấu thì ngày 29/1/3112 kỵ an táng chôn cất khi ngày đó là ngày có trực Kiến, trực Phá hay trực Thu. Ngoài ra, nên tránh chôn cất người chết vào ngày 29 tháng 1 năm 3112 nếu ngày này phạm các ngày Khôi Canh, Câu Giảo, Trùng Tang, Trùng Phục, Bát Tọa Băng Tiêu, Âm Dương Thác và ngày có sao Thổ Kỵ chiếu ngày. Ngày này được chọn để an táng nếu là ngày hoàng đạo có các sao tốt: Tử Đức, Phúc Hậu, Thiên Quan, Thiên Phúc, Mẫu Sương, Đại Hồng Sa chiếu ngày. Hãy cùng Xem Số Mệnh tìm hiểu ngày 29/1/3112 có kỵ chôn cất, an táng hay không?
Ngoài ra, nếu quý bạn vẫn chưa chọn được ngày án táng hãy xem ngày tốt an táng gần nhất trong tháng 1 năm 3112 tại >>>>> XEM NGÀY TỐT AN TÁNG TRONG THÁNH 1 NĂM 3112
| Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) ; | |||||
| Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; | |||||
| Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào. | |||||
| Ngày : ất mùi - Tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). | |||||
| - Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên - Mùi : “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột | |||||
| Trương nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Trong đó, tốt nhất là che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, hay làm ruộng, nuôi tằm, , làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo cũng đều rất tốt. Sửa hay làm thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước. - Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (Kiêng cữ như trên). - Trương: nguyệt lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao tốt. Việc mai táng và hôn nhân thuận lợi. Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên. | |||||
| Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh. Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Nếu quý bạn đang có ý định động thổ xây dựng hay nhận chức trong tháng này thì nên chọn ngày khác để tiến hành. Nếu quý bạn đang có ý định động thổ xây dựng hay nhận chức trong tháng này thì nên chọn ngày khác để tiến hành >>> Xem ngày tốt động thổ và >>> Xem ngày tốt nhận chức | |||||
| |||||