| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 1/1/3356 nhằm ngày 8/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/1/3356 nhằm ngày 9/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 3/1/3356 nhằm ngày 10/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 4/1/3356 nhằm ngày 11/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 5/1/3356 nhằm ngày 12/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 6/1/3356 nhằm ngày 13/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 7/1/3356 nhằm ngày 14/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 8/1/3356 nhằm ngày 15/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 9/1/3356 nhằm ngày 16/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 10/1/3356 nhằm ngày 17/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 11/1/3356 nhằm ngày 18/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 12/1/3356 nhằm ngày 19/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 13/1/3356 nhằm ngày 20/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 14/1/3356 nhằm ngày 21/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 15/1/3356 nhằm ngày 22/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 16/1/3356 nhằm ngày 23/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 17/1/3356 nhằm ngày 24/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 18/1/3356 nhằm ngày 25/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 19/1/3356 nhằm ngày 26/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 20/1/3356 nhằm ngày 27/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 21/1/3356 nhằm ngày 28/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 22/1/3356 nhằm ngày 29/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 23/1/3356 nhằm ngày 30/12/3355 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 24/1/3356 nhằm ngày 1/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 25/1/3356 nhằm ngày 2/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 26/1/3356 nhằm ngày 3/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 27/1/3356 nhằm ngày 4/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 28/1/3356 nhằm ngày 5/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 29/1/3356 nhằm ngày 6/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 30/1/3356 nhằm ngày 7/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
| Lịch dương Tháng 1 Lịch âm Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 31/1/3356 nhằm ngày 8/1/3356 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
XEM NGÀY TỐT ÁN TÁNG - NGÀY 31/12/3355
Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất
Xem ngày 31 tháng 12 năm 3355 có kỵ án táng không? để tránh điểm dữ về sau. Theo mọi thuật xem ngày tốt xấu thì ngày 31/12/3355 kỵ an táng chôn cất khi ngày đó là ngày có trực Kiến, trực Phá hay trực Thu. Ngoài ra, nên tránh chôn cất người chết vào ngày 31 tháng 12 năm 3355 nếu ngày này phạm các ngày Khôi Canh, Câu Giảo, Trùng Tang, Trùng Phục, Bát Tọa Băng Tiêu, Âm Dương Thác và ngày có sao Thổ Kỵ chiếu ngày. Ngày này được chọn để an táng nếu là ngày hoàng đạo có các sao tốt: Tử Đức, Phúc Hậu, Thiên Quan, Thiên Phúc, Mẫu Sương, Đại Hồng Sa chiếu ngày. Hãy cùng Xem Số Mệnh tìm hiểu ngày 31/12/3355 có kỵ chôn cất, an táng hay không?
Ngoài ra, nếu quý bạn vẫn chưa chọn được ngày án táng hãy xem ngày tốt an táng gần nhất trong tháng 12 năm 3355 tại >>>>> XEM NGÀY TỐT AN TÁNG TRONG THÁNH 12 NĂM 3355
| Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) ; | |||||
| Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; | |||||
| Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27) | |||||
| Ngày : bính tuất - Tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). | |||||
| - Bính : “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai, vì vậy ngày nay không thích hợp để tiến hành xây dựng bếp >>> Xem ngày tốt xây dựng - Tuất : “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường | |||||
| Sâm thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. Nhiều việc khởi công tạo tác tốt như: dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương hay đi thuyền. Cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt.Vì vậy, để việc cưới gả được trăm điềm tốt quý bạn nên chọn một ngày khác để tiến hành Xem ngày tốt cưới hỏi trong tháng 12 năm 3355 - Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm đặng cầu công danh hiển hách. - Sâm: thủy viên (con vượn): Thủy tinh, sao tốt. Rất tốt cho việc mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả. Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, Văn tinh triều diệu, đại quang hoa, Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng, Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa. Khai môn, phóng thủy gia quan chức, Phòng phòng tôn tử kiến điền gia, Hôn nhân hứa định tao hình khắc, Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa. | |||||
| Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Chôn cất. Vì vậy, nên chọn một ngày khác gần nhất để tiến hành mai táng >>> Xem ngày tốt an táng | |||||
| |||||